Điểm Tin Bitcoin Datum là gì Tỷ giá Datum hôm nay

Datum là gì? Tỷ giá Datum hôm nay

Datum (DAT) là gì? Bạn đang xem tỷ giá Datum (DAT) hôm nay, biểu đồ giá Datum (DAT) và mua bán Datum (DAT) giá tốt nhất. Hướng dẫn cách tạo ví Datum (DAT) và cập nhập tin tức Datum (DAT) mới nhất tại Điểm Tin Bitcoin. Tỷ giá Datum (DAT) hiện tại là $0.000795 trên tổng vốn hoá thị trường $796,060. Giá Datum (DAT) hôm nay đã thay đổi -26.67% giảm trong 24 giờ qua. Điểm Tin Bitcoin cập nhập 24/7 tỷ giá tiền ảo Datum (DAT) hiện tại theo thời gian thực, công cụ chuyển đổi Datum (DAT) sang BTC/USD…

Mua bán Datum (DAT)

Điểm Tin Bitcoin khuyến khích mọi người nên sử dụng sàn Binance.com để mua bán Datum (DAT) cũng như giao dịch tiền ảo. Link đăng ký: https://bit.ly/2Hr5zkR! Sàn Binance hiện miễn phí nạp, rút coin với phí BTC là 0.0005 BTC và ETH là 0.01 ETH. Khi mua bán Datum (Trade Datum) sử dụng BNB để giao dịch thì phí rẻ nhất với 0.005% và 0.1% với USDT/BTC hoặc ETH.
Mua Datum Bán Datum

  • Tổng vốn hoá: $198.95 B
  • Giao dịch 24 giờ: $38.98 B
  • BTC chiếm ưu thế:66.58%

Blockchain Datum (DAT)

Điểm Tin Bitcoin cung cấp chi tiết thông tin về tiền ảo Datum (DAT) như Block Explorer, Giấy Trắng (White Paper), Github và các mạng xã hội Facebook, Twitter hoặc Reddit…

Tỷ giá Datum hiện tại

  • datum
    Datum (DAT)
  • Giá hiện tại
    $0.000795
  • % 24 giờ
    -26.67%
  • Vốn hoá
    $796,060
  • Giao dịch
    $86,389
  • Lưu thông
    1.00 B DAT
  • Thứ hạng
    768

Chuyển đổi Datum (DAT/USD)

Số lượng
Loại tiền ảo
Chuyển đổi

10 Datum (DAT)
=
0.00795USD

back to menu ↑

Biểu đồ giá Datum hôm nay

Dữ liệu về biểu đồ giá Datum hôm nay, so sánh tỷ giá Datum hiện tại theo giá DAT/USD theo thời gian thực.


Loading Chart...

back to menu ↑

Lịch sử giá Datum (DAT)

NgàyTỷ giáGiao dịchMarketCap

back to menu ↑

Datum là gì?

Datum is a secure and decentralized personal data bank account powered by Ethereum, BlockchainDB and IPFS. It lets individuals take ownership of their information so they can share it with businesses on their terms.

back to menu ↑

Hướng dẫn tạo ví Datum (DAT)

Mọi chi tiết về hướng dẫn tạo ví Datum (DAT) cũng như tải ví Datum (DAT) mọi người nên vào website chính thức của tiền ảo Datum. Xem website tại mục thông tin chi tiết tiền ảo Datum (DAT) ở phía trên. Hoặc có thể sử dụng Datum (DAT) trực tiếp trên các sàn giao dịch lớn như OKEx, Binance, Huobi, HitBTC, Upbit, Bitfinex, Bittrex, Poloniex, Kucoin, Cryptopia hoặc Coinbase để bảo mật và an toàn cho chính mình, tránh bị hack mất coin.

back to menu ↑

Về Điểm Tin Bitcoin

Xem tỷ giá hôm nay với hơn 1000 loại tiền ảo, tiền điện tử như Bitcoin (BTC), Ethereum (ETH), Ripple (XRP), Bitcoin cash (BCH), EOS (EOS), Litecoin (LTC), Cardano (ADA), Stellar (XLM), IOTA (MIOTA), TRON (TRX), NEO (NEO), Monero (XMR), Dash (DASH), Nem (XEM), VeChain (VEN), Binance Coin (BNB), Ethereum Classic (ETC), Bytecoin (BCN), Qtum (QTUM)… Điểm Tin Bitcoin cập nhật tỷ giá tiền ảo theo thời gian thực với cặp BTC/USD với % giá tăng hoặc giá giảm 24 giờ, 7 ngày và giao dịch 24 giờ. Ngoài ra, các bạn có thể xem thêm các thông tin khác ngoài tỷ giá tiền ảo như vốn hoá, lượng tiền lưu thông và biểu đồ giá hoặc thông tin về Block Explorer, Website, White Paper, Social Media.

Tăng giá nhiều nhất

Loại tiền ảoTỷ giá% 24 giờ
(PPY)
PEERPLAYS
$4.0701000.00%
(ENQ)
ENECUUM
$0.2063184.39%
(EVT)
EVERITOKEN
$0.048171.06%
(UQC)
UQUID COIN
$0.118164.66%
(LINA)
LINA
$0.058347.99%
(CNN)
CONTENT NEUTRALITY NETWORK
$0.00019346.00%
(ECOM)
OMNITUDE
$0.031133.90%
(LEO)
LEOCOIN
$0.0055732.53%
(MAG)
MAGGIE
$0.00057627.87%
(BCV)
BITCAPITALVENDOR
$0.010127.75%

Giảm giá nhiều nhất

Loại tiền ảoTỷ giá% 24 giờ
(BCX)
BITCOINX
$0.00006800-87.14%
(CIC)
CICHAIN
$0.000175-69.69%
(SSC)
SELFSELL
$0.00100-57.52%
(WIN)
WINTOKEN
$0.000314-49.63%
(CAI)
CAI TOKEN
$0.00004100-46.71%
(UGC)
UGCHAIN
$0.00102-42.58%
(MVP)
MERCULET
$0.000205-41.08%
(LIGHT)
LIGHTCHAIN
$0.00000400-40.29%
(OF)
OFCOIN
$0.00009800-33.16%
(IPC)
IPCHAIN
$0.0361-31.25%

TÌM NHIỀU HÔM NAY

Điểm Tin Bitcoin
Register New Account
Reset Password
Compare items
  • Total (0)
Compare